a person who claims the existence of God is unknowable
/æg´nɔstik/
Tính từ
(triết học) (thuộc) thuyết không thể biết, (thuộc) thuyết bất khả tri
Danh từ
(triết học) người theo thuyết không thể biết, người theo thuyết bất khả tri
/ə'ledʒ/
Ngoại động từ
Cho là, khẳng định
Viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng
to allege illness as a reason for not going to work
viện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc
hình thái từ
Ved: alleged
Ving:alleging
the historic period preceding the Middle Ages in Europe
/æn´tikwiti/
Danh từ
Tình trạng cổ xưa
Đời xưa
Người đời xưa, cổ nhân
( số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ
( số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa
Chuyên ngành
Xây dựng
kiến trúc cổ đại
thời thượng cổ
tính cổ đại
Kỹ thuật chung
n
/ə´pɔkrifəl/
Tính từ
(thuộc) kinh nguỵ tác
Làm giả, giả mạo, nguỵ tác
an apocryphal testament
chúc thư giả, chúc thư ngụy tác
Không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ
Tính từ
Ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách
compulsory measures
những biện pháp cưỡng bách
compulsory education
giáo dục phổ cập
formal dress is compulsory
yêu cầu mặc lễ phục
give entirely to a specific person, activity, or cause
/'kɔnsikreit/
Thông dụng
Tính từ
Được cúng, được đem dâng (cho ai)
Được phong thánh; thánh hoá
Ngoại động từ
Hiến dâng
to consecrate one's life to the service of the country
hiến dâng đời mình cho đất nước
(tôn giáo) cúng
(tôn giáo) tôn phong (giám mục)
(tôn giáo) phong thánh; thánh hoá
fixed or established especially by order or command
/dɪˈkriː/ [T]
to officially state that something must happen
They decreed an end to discrimination on grounds of age.
[+ that ] The local council has decreed that the hospital should close.
Động từ
Nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...)
(từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt
to discern good and bad; to discern good from bad; to discern between good and bad
phân biệt tốt xấu
Danh từ
Sự làm trệch đi; sự trệch đi
(quân sự) chiến thuật vu hồi, chiến thuật nghi binh
Sự làm lãng trí; điều làm lãng trí
Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
Giao thông & vận tải
căn đệm ray
Toán & tin
vành khăn
Kỹ thuật chung
vòng đệm
Kinh tế
bánh rán
doughnut cooker
nồi nấu bánh rán
ring doughnut
bánh rán hình vòng
Fortify
(đổi hướng từ Fortified)
/´fɔ:ti¸fai/
Thông dụng
Ngoại động từ
Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm
to fortify one's courage
củng cố lòng dũng cảm
fortified wine
rượu pha thêm rượu mạnh
Chuyên ngành
of or relating to or characteristic of the Hebrews
/´hi:bru:/
Thông dụng
Danh từ
Người Hê-brơ, người Do thái
Tiếng Hê-brơ ( Do thái cổ)
modern hebrew
tiếng Do thái hiện nay
(thông tục) lời nói khó hiểu
Tính từ
(thuộc) Hê-brơ
Tính từ
Dốt nát, mù chữ, thất học
Dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)
to be politically illiterate
không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị
Danh từ
Người mù chữ, người thất học
Người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)
Danh từ
Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng
Sự treo đèn kết hoa; ( số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng
Sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); ( số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...)
Sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ
(vật lý) độ rọi
Hóa học & vật liệu
/ɪnˈskraɪb/ [T] formal
nội tiếp
Ngoại động từ
Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
Đề tặng (sách, ảnh...)
Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...)
Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần
(toán học) vẽ nối tiếp
inscribed circle
vòng tròn nội tiếp
/'kindl/
Thông dụng
Ngoại động từ
Đốt, nhen, nhóm (lửa...)
Làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên
Nhen lên, khơi, gợi, gây
to kindle somebody's anger
khơi sự tức giận của ai
to kindle somebody's interest
gợi sự thích thú của ai
Kích thích, khích động, xúi giục
to kindle someone to do something
khích động ai làm gì
Nội động từ
Bắt lửa, bốc cháy
Ánh lên, rực lên, ngời lên
eyes kindled with happiness
đôi mắt ngời lên vì sung sướng
(nghĩa bóng) bị khích động, bừng bừng
a seven- or nine-branched candelabrum used in Jewish worship
/məˈnɔː.rə/ [C or S]
Cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ Do Thái cổ)
in the Jewish religion, a special candle holder with places for 7-9 candles, which is used in religious celebrations